nghểnh ngãng

  1. Hard of hearing
    • Bà cụ hơi nghểnh ngãng
      The old lady is a little hard of hearing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nghểnh ngãng"

nghểnh ngãng
Ông nội tôi tuổi cao nên đã hơi nghểnh ngãng, nói chuyện phải to một chút.